2021-09-25 08:07:03 Find the results of "

innings

" for you

Innings - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

innings ông ta từng có cuộc sống êm đềm hạnh phúc.

Innings là gì, Nghĩa của từ Innings | Từ điển Anh - Việt - Rung ...

Innings là gì: Danh từ, số nhiều không đổi: lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ ( crickê, bóng chày), lúc cờ đến tay, lúc cơ ...

Inning - Wikipedia

For other uses, see Inning (disambiguation) ... In , , and similar games, an inning is the basic unit of play, consisting of two halves or frames, [1] the "top" (first half) and the "bottom" (second half).

Innings - Wikipedia

For other uses, see Inning (disambiguation) ... An innings is one of the divisions of a match during which one team takes its turn to . Innings also means the period in which an individual player bats (acts ...

innings - Tìm kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt ...

Tìm kiếm innings. Từ điển Anh-Việt - Danh từ: lượt chơi (trong môn cricket), have had a good innings. Từ điển Anh-Anh - noun: [count] cricket :one of the parts of a game in which a team or player bats, ...

Innings là gì, Nghĩa của từ Innings | Từ điển Anh - Anh - Rung ...

Innings là gì: baseball . a division of a game during which each team has an opportunity to score until three outs have been made against it., a similar opportunity to score in certain other games, as ...

innings | định nghĩa trong Từ điển Người học - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của innings – Từ điển Người học. ... ɪnɪŋz/ . innings.

innings | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge ...

Innings - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

Inning là gì, Nghĩa của từ Inning | Từ điển Anh - Việt - Rung ...

Inning là gì: / ´iniη /, Danh từ: (bóng chày) phần của trận đấu cả hai đội lần lượt đánh, Từ đồng nghĩa: noun, bout , go , hitch , shift , spell , stint , stretch ...

Innings - Từ điển Anh - Anh - tratu.soha.vn

A division of a game during which each team has an opportunity to score until three outs have been made against it., a similar opportunity to score in certain other games, as horseshoes., an opportunity ...